great barrier reef

great barrier reef

The snorkeler explores the colorful fish of the Great Barrier Reef.

Định nghĩa
  • Danh từ riêng: Rạn san hô Great Barrier Reef (Rạn san hô Great Barrier) rạn san hô lớn nhất thế giới, nằmbiển Coral, ngoài khơi bờ biển đông bắc của nước Úc.
dụ sử dụng
  • (Rạn san hô Great Barrier một trong bảy kỳ quan thiên nhiên của thế giới.)
  • (Nhiều du khách đến thăm rạn san hô Great Barrier để lặn biển lặn ống thở.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the Great Barrier Reef Marine Park": Công viên biển Rạn san hô Great Barrier, một khu bảo tồn biển được UNESCO công nhận Di sản Thế giới.
    • The Great Barrier Reef Marine Park is managed to protect the reef's biodiversity. (Công viên biển Rạn san hô Great Barrier được quản lý để bảo vệ đa dạng sinh học của rạn san hô.)
Biến thể từ gần giống
  • Reef (danh từ): rạn san hô (nói chung), một dải đá hoặc san hô dưới nước.
    • The coral reef is home to many colorful fish. (Rạn san hô nơi sinh sống của nhiều loài đầy màu sắc.)
Từ đồng nghĩa
  • Coral reef system: hệ thống rạn san hô (chỉ cụ thể hơn, nhưng thường dùng cho các rạn san hô lớn).
  • Marine wonder: kỳ quan biển (mô tả chung chung về vẻ đẹp tự nhiên).
Các cụm từ liên quan
  • "to visit the Great Barrier Reef": thăm rạn san hô Great Barrier.

    • She dreams of visiting the Great Barrier Reef one day. ( ấy mơ ước một ngày nào đó được thăm rạn san hô Great Barrier.)
  • "to protect the Great Barrier Reef": bảo vệ rạn san hô Great Barrier.

    • Scientists are working to protect the Great Barrier Reef from climate change. (Các nhà khoa học đang làm việc để bảo vệ rạn san hô Great Barrier khỏi biến đổi khí hậu.)
Thành ngữ liên quan
  • "the jewel in the crown": viên ngọc quý (dùng để chỉ thứ đó đẹp nhất, giá trị nhất trong một tập hợp). (Rạn san hô Great Barrier thường được gọi là viên ngọc quý trong các điểm tham quan tự nhiên của Úc.)